petitement

phó từ
  1. hà tiện, tằn tiện
    • Vivre petitement
      sống tằn tiện
  2. chật, hẹp
    • Être logé petitement
      chật
  3. (một cách) hèn hạ
    • Se venger petitement
      trả thù một cách hèn hạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "petitement"

petitement
On vit petitement dans ce petit appartement.