grandement

Học thuật
Thân thiện
grandement

On s'est trompé grandement sur ses intentions.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Nhiều, to lớn, rộng rãi: Dùng để mô tả một mức độ, quy mô hoặc phạm vi đáng kể, vượt trội so với bình thường.
    • Cao thượng, hào hiệp: Dùng để mô tả một cách hành xử, tư tưởng hoặc phẩm chất đạo đức cao quý, rộng lượng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (Nghĩa: nhiều, to, rộng):
    • Il a grandement contribué à ce projet. (Anh ấy đã đóng góp rất nhiều cho dự án này.)
    • Cette pièce est grandement spacieuse. (Căn phòng này rộng rãi một cách đáng kể.)
  • Phó từ (Nghĩa: cao thượng):
    • Il a agi grandement en lui pardonnant. (Anh ấy đã hành động một cách cao thượng khi tha thứ cho ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se tromper grandement": Lầm lẫn một cách to lớn, sai lầm nghiêm trọng.
    • Si tu crois cela, tu te trompes grandement. (Nếu anh nghĩ vậy, anh đang lầm to đấy.)
  • "Être logé grandement": Đượctrong một nơi rộng rãi, thoáng đãng.
    • Ils sont logés grandement dans leur nouvelle maison. (Họ đượcrất rộng rãi trong ngôi nhà mới của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Grand, grande (tính từ): To lớn, vĩ đại, cao cả.
    • un grand homme (một người đàn ông vĩ đại)
  • Grandeur (danh từ): Sự to lớn, tầm vóc; sự cao cả.
    • la grandeur d'un pays (tầm vóc của một đất nước)
Từ đồng nghĩa
  • Considérablement: Một cách đáng kể.
  • Amplement: Một cách rộng rãi, đầy đủ.
  • Noblement: Một cách cao quý, hào hiệp.
Thành ngữ liên quan
  • "Gagner grandement sa vie": Kiếm sống một cách dư dả, kiếm được nhiều tiền.
    • Avec ce nouveau poste, il gagne grandement sa vie. (Với vị trí mới này, anh ấy kiếm sống rất dư dả.)
  • "Être grandement satisfait": Hài lòng một cách to lớn, vô cùng hài lòng.
    • Le client est grandement satisfait du résultat. (Khách hàng vô cùng hài lòng với kết quả.)
grandement

On s'est trompé grandement sur ses intentions.

phó từ
  1. nhiều, to, rộng
    • Se tromper grandement
      lầm to
    • Être logé grandement
      rộng
  2. cao thượng

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grandement"