peut-être

Học thuật
Thân thiện
peut-être

Il regarde le ciel nuageux et se demande s'il va peut-être pleuvoir.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Có lẽ, biết đâu chẳng: Dùng để diễn đạt một khả năng, một sự việc có thể xảy ra nhưng không chắc chắn. thể hiện sự dự đoán, phỏng đoán hoặc nghi ngờ.
  2. Danh từ giống đực (văn học):

    • Cái có lẽ, cái không chắc chắn: Chỉ bản thân khái niệm về sự không chắc chắn, điều đó chỉkhả năng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Il viendra peut-être. ( có lẽ sẽ đến.)
    • Peut-être aura-t-il la chance de réussir. (Biết đâu chẳng may mắn thành công.)
  • Danh từ giống đực (văn học):

    • Sonder le peut-être. ( cái không chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "peut-être que": có lẽ rằng. Cụm này thường dùng để bắt đầu một mệnh đề.

    • Peut-être qu'il a raison. (Có lẽ rằng anh ấy lý.)
  • "peut-être bien que": rất có thể là. Nhấn mạnh hơn về khả năng.

    • Peut-être bien qu'elle viendra demain. (Rất có thể ấy sẽ đến vào ngày mai.)
  • Đảo ngữ: Khi peut-être đứng đầu câu, có thể theo sau bởi cấu trúc đảo ngữ (động từ + chủ ngữ), đặc biệt trong văn viết trang trọng.

    • Peut-être est-il déjà parti. (Có lẽ anh ấy đã đi rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Probablement (phó từ): có lẽ, hẳn là (mức độ chắc chắn cao hơn ).
  • Eventuellement (phó từ): có thể, nếu dịp (nhấn mạnh khả năng trong tương lai hơn là phỏng đoán hiện tại).
  • Sans doute (phó từ): không nghi ngờ , chắc hẳn (nghĩa mạnh hơn, nhưng đôi khi cũng được dùng với nghĩa nhẹ như "có lẽ").
Từ đồng nghĩa
  • Il se peut que: Có thể là (theo sauđộng từsubjonctif).
  • Il est possible que: Có thể là (theo sauđộng từsubjonctif).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâyphó từ/danh từ, không phải động từ)

Thành ngữ liên quan
  • Qui sait?: Ai biết được? (Diễn đạt sự không chắc chắn tương tự).
  • On ne sait jamais: Chẳng bao giờ biết trước được.
peut-être

Il regarde le ciel nuageux et se demande s'il va peut-être pleuvoir.

phó từ
  1. có lẽ, biết đâu chẳng
    • Il viendra peut-être
      sẽ đến
    • Peut-être aura-t-il la chance de réussir
      biết đâu chẳng may mắn thành công
    • peut-être que
      có lẽ rằng
danh từ giống đực
  1. (văn học) cái có lẽ, cái không chắc chắn
    • Sonder le peut-être
      cái không chắc chắn

Từ trái nghĩa