peut-être

phó từ
  1. có lẽ, biết đâu chẳng
    • Il viendra peut-être
      sẽ đến
    • Peut-être aura-t-il la chance de réussir
      biết đâu chẳng may mắn thành công
    • peut-être que
      có lẽ rằng
danh từ giống đực
  1. (văn học) cái có lẽ, cái không chắc chắn
    • Sonder le peut-être
      cái không chắc chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

peut-être
Il regarde le ciel nuageux et se demande s'il va peut-être pleuvoir.