pfennig

/'pfenig/ Cách viết khác : (pfenning) /'pfeniɳ/
Học thuật
Thân thiện
pfennig

A child saves a shiny pfennig in a piggy bank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồng xu Đức: Đơn vị tiền tệ nhỏ nhất của Đức trước khi chuyển sang sử dụng đồng Euro. Một trăm pfennig bằng một Deutsche Mark (Đồng Mác Đức).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Before the euro, you could buy a piece of candy for a few pfennigs. (Trước thời đồng Euro, bạn có thể mua một viên kẹo với vài đồng xu pfennig.)
    • The price was marked as 3 Deutsche Mark and 50 pfennigs. (Giá được ghi 3 Đồng Mác Đức 50 pfennig.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Not worth a pfennig": Không giá trị , vô dụng.
    • His advice isn't worth a pfennig. (Lời khuyên của anh ta chẳng giá trị .)
Biến thể từ gần giống
  • Pfenning (danh từ): Cách viết biến thể khác của "pfennig".
  • Deutsche Mark (danh từ): Đơn vị tiền tệ chính của Đức trước đây, pfennig một phần của .
  • Cent (danh từ): Đơn vị tiền tệ nhỏ hơn, tương đương về chức năng ( dụ: cent của đồng Euro hoặc đô la Mỹ).
Từ đồng nghĩa
  • Small change: Tiền lẻ, tiền xu.
  • Minor coin: Đồng xu mệnh giá nhỏ.
pfennig

A child saves a shiny pfennig in a piggy bank.

danh từ
  1. đồng xu Đức