phá đám

  1. đg. Quấy rối để làm tan vỡ, làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác. Phá đám tiệc vui. Không làm thì thôi, đừng phá đám.
phá đám
Một đứa trẻ chạy vào phá đám khi các bạn đang xếp hình.