phá bĩnh

Học thuật
Thân thiện
phá bĩnh

Một người bạn liên tục phá bĩnh khi mọi người đang xem phim.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quấy rối, làm gián đoạn, làm hỏng một cuộc vui, một hoạt động đang diễn ra một cách vui vẻ hoặc nghiêm túc: Hành động cố ý can thiệp, gây rối để phá vỡ không khí hoặc làm dừng lại một trò chơi, cuộc trò chuyện, sự kiện đang tiến triển tốt đẹp.
    • (Khẩu ngữ) Cản trở, làm kế hoạch hay ý định của người khác một cách đột ngột khó chịu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mọi người đang hát vui vẻ thì anh ta chạy vào phá bĩnh. (Hành động chạy vào làm gián đoạn cuộc vui.)
    • Đừng phá bĩnh khi chúng tôi đang bàn công việc quan trọng. (Lời yêu cầu không được quấy rối, làm gián đoạn cuộc thảo luận.)
    • Nước cờ đang hay thì kẻ vào phá bĩnh. (Làm hỏng một ván cờ đang diễn biến hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị phá bĩnh": chỉ trạng thái bị ai đó làm gián đoạn, quấy rối.
    • Buổi họp mặt bị phá bĩnh bởi một vài tiếng động lạ bên ngoài. (Cuộc vui bị ảnh hưởng bởi yếu tố bên ngoài.)
  • Hành vi "phá bĩnh" thường mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự thiếu tôn trọng, thiếu ý thức gây khó chịu cho người khác.
Biến thể từ liên quan
  • Phá hoẵng: (Cách gọi khác, cùng nghĩa với "phá bĩnh").
  • Phá đám: Từ gần nghĩa, chỉ việc làm hỏng, làm tan một cuộc vui, một tập thể.
  • Quấy rối: Hành động gây phiền nhiễu, làm mất trật tự.
  • Cản trở: Ngăn chặn, làm cho không tiến hành được.
Từ đồng nghĩa
  • Làm hỏng cuộc vui: Làm mất đi không khí vui vẻ.
  • Quấy nhiễu: Gây rối, làm phiền.
  • Gián đoạn: Làm dừng lại giữa chừng.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng động từ "phá bĩnh" trực tiếp)

Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Đồ phá bĩnh": (Danh từ hóa) Dùng để chỉ trách móc, gọi một người hay hành động quấy rối, làm hỏng cuộc vui.
    • Thằng đó đúng đồ phá bĩnh! (Lời trách móc một đứa trẻ hay quấy rối.)
  • "Chuyên đi phá bĩnh": Chỉ thói quen hay hành vi thường xuyên đi quấy rối người khác.
    • chuyên đi phá bĩnh các cuộc nói chuyện của người lớn.
phá bĩnh

Một người bạn liên tục phá bĩnh khi mọi người đang xem phim.

  1. Cg. Phá hoẵng.Quấy rối, làm tan một cuộc vui : Nước cờ đang hay thì kẻ vào phá bĩnh.