phá gia

  1. Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con làm hại gia sản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phá gia"

phá gia
Một người con trai phá gia vì cờ bạc.