phá hủy

  1. phá huỷ đg. Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại. Phá huỷ ngôi nhà để làm lại. Trận lụt đã phá huỷ nhiều cầu cống.
phá hủy
Một trận động đất có thể phá hủy nhiều tòa nhà.