phá kỷ lục

Học thuật
Thân thiện
phá kỷ lục

Vận động viên phá kỷ lục nhảy cao tại cuộc thi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vượt qua thành tích cao nhất đã được ghi nhận trước đó: "phá kỷ lục" chỉ hành động thiết lập một thành tích mới, vượt trội hơn so với kỷ lục trong một lĩnh vực nào đó, thường thể thao, học tập hoặc các cuộc thi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Vận động viên ấy đã phá kỷ lục thế giới về chạy 100m. (Thành tích của anh ấy nhanh hơn kỷ lục .)
    • Công ty liên tục phá kỷ lục doanh thu trong quý. (Doanh thu mỗi quý đều cao hơn quý kỷ lục trước đó.)
    • ấy phá kỷ lục của chính mình trong kỳ thi này. (Điểm số lần này của ấy cao hơn điểm cao nhất ấy từng đạt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lập kỷ lục mới": thường dùng thay thế hoặc đi kèm với "phá kỷ lục" để nhấn mạnh việc tạo ra một mốc thành tích mới.
    • Phá kỷ lục đồng nghĩa với việc lập một kỷ lục mới.
  • "phá vỡ kỷ lục": cách diễn đạt nhấn mạnh tính chất vượt qua một cách rõ rệt.
    • Anh ấy không chỉ phá kỷ lục còn phá vỡ với thành tích vượt xa.
Biến thể từ gần giống
  • Phá đảo (động từ): thắng lớn hoặc vượt qua một cách áp đảo, thường dùng trong ngôn ngữ thông tục, đặc biệt trò chơi điện tử.
    • Đội của anh ấy phá đảo giải đấu.
  • Vô địch (danh từ/động từ): giành vị trí cao nhất trong một cuộc thi; khác với "phá kỷ lục" có thể không liên quan đến thành tích số.
  • Xác lập kỷ lục (động từ): thiết lập một kỷ lục, có thể lần đầu tiên hoặc không nhất thiết phải phá kỷ lục .
Từ đồng nghĩa
  • Vượt kỷ lục: có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào việc vượt qua mốc .
  • Đánh bại kỷ lục: thường dùng trong báo chí, ngôn ngữ sinh động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể cho từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "phá kỷ lục".

phá kỷ lục

Vận động viên phá kỷ lục nhảy cao tại cuộc thi.

  1. X. Kỷ lục : Phá kỷ lục nhảy cao.