phá lệ

  1. violer les usages

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phá lệ"

Proverbs and Idioms

phá lệ
Ông ấy vốn rất tiết kiệm, nhưng hôm nay đã phá lệ mua một món quà đắt tiền cho vợ.