phá rối

  1. đgt Gây mất trật tự: Hắn về phá rối cái nền nếp gia đình.
  2. phá sản đgt (H. sản: của cải) Nói nhà kinh doanh b

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phá rối
Hắn về phá rối cái nền nếp gia đình.