phái viên

  1. envoyé; député
    • Phái viên một tờ báo
      envoyé d'un journal
    • Phái viên cho chủ tịch nước
      député du Président de la République
    • phái viên giáo hoàng
      ablégat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phái viên"

phái viên
Ông ấy là phái viên được cử đi công tác nước ngoài.