pháp bảo

  1. d. 1. Phép mầu của nhà Phật. 2. Phương pháp hiệu lực để giải quyết một vấn đề. 3. Đồ quý để thờ Phật: Dạy đưa pháp bảo sang hầu sư huynh (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pháp bảo"

pháp bảo
Một vị sư đang thành kính thờ phụng pháp bảo trong chùa.