phát đoan

Học thuật
Thân thiện
phát đoan

Lý Thái Tổ phát đoan từ Lam Sơn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu, khởi đầu một sự nghiệp, một công việc lớn: "phát đoan" một từ , dùng để chỉ việc bắt đầu một sự nghiệp, một cuộc khởi binh hoặc một công trình quan trọng, thường mang tính lịch sử hoặc vĩ đại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thái Tổ phát đoan từ Lam Sơn. ( Thái Tổ khởi nghiệp từ Lam Sơn.)
    • Ông ấy phát đoan sự nghiệp kinh doanh từ hai bàn tay trắng. (Ông ấy bắt đầu sự nghiệp kinh doanh từ hai bàn tay trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát đoan nghiệp lớn": khởi đầu một sự nghiệp lớn.
    • Vị tướng ấy phát đoan nghiệp lớn từ một cuộc khởi nghĩa nông dân. (Vị tướng ấy khởi đầu sự nghiệp lớn từ một cuộc khởi nghĩa nông dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Phát (động từ): bắt đầu, mở ra, khai mở.
    • phát minh, phát động, phát triển.
  • Đoan (danh từ): đầu mối, khởi điểm (trong từ Hán Việt).
    • khai đoan (mở đầu), tân đoan (điểm mới, đầu mối mới).
Từ đồng nghĩa
  • Khởi nghiệp: bắt đầu gây dựng sự nghiệp.
  • Khởi đầu: bắt đầu.
  • Khai mở: mở ra, bắt đầu.
Từ trái nghĩa
  • Kết thúc: chấm dứt.
  • Hoàn thành: làm xong, kết thúc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ cổ, ít dùng: "phát đoan" một từ (cổ ngữ), hiện nay ít được sử dụng trong văn nói văn viết hiện đại. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, cổ văn hoặc khi muốn diễn đạt một cách trang trọng, cổ kính.
  • Phạm vi sử dụng: Thường dùng cho các sự kiện, sự nghiệp lớn tính lịch sử, vĩ đại (như khởi binh, lập quốc, xây dựng triều đại) hơn những việc bắt đầu nhỏ, thông thường.
phát đoan

Lý Thái Tổ phát đoan từ Lam Sơn.

  1. Bắt đầu một sự nghiệp (): Thái Tổ phát đoan từ Lam- Sơn.