phát chẩn

  1. Cho tiền gạo những người bị tai nạn, trong xã hội .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phát chẩn"

phát chẩn
Người dân xếp hàng để nhận phát chẩn.