phân đạm

Học thuật
Thân thiện
phân đạm

Nhà nông rải phân đạm trên cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại phân bón chứa hàm lượng đạm (ni-tơ) cao: "Phân đạm" một loại phân bón hóa học, chủ yếu cung cấp nguyên tố dinh dưỡng đạm (ni-tơ) cho cây trồng, giúp cây phát triển thân, xanh tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà nông bón phân đạm cho lúa để cây đẻ nhánh khỏe.
    • Sử dụng phân đạm quá liều có thể làm cháy cây.
    • U- một loại phân đạm phổ biến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bón phân đạm": hành động cung cấp loại phân này cho đất hoặc cây trồng.
    • Cần bón phân đạm đúng thời kỳ sinh trưởng của cây.
  • "ngộ độc phân đạm": hiện tượng cây trồng bị ảnh hưởng xấu do bón quá nhiều phân đạm.
    • Ruộng rau biểu hiện ngộ độc phân đạm bón quá tay.
Biến thể từ liên quan
  • Phân bón (danh từ): từ chung chỉ các chất cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng.
  • Phân lân (danh từ): loại phân bón cung cấp nguyên tố lân (phốt-pho).
  • Phân kali (danh từ): loại phân bón cung cấp nguyên tố kali.
  • Đạm (danh từ): tên gọi thông thường của nguyên tố ni-tơ, một chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây.
Từ đồng nghĩa
  • Phân ni-tơ: cách gọi khác dựa trên tên nguyên tố hóa học.
  • Phân bón đạm: cách gọi đầy đủ hơn.
Lưu ý sử dụng
  • "Phân đạm" danh từ, thường được sử dụng trong lĩnh vực nông nghiệp, trồng trọt.
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành nhưng rất phổ biến trong đời sống nông thôn Việt Nam.
phân đạm

Nhà nông rải phân đạm trên cánh đồng lúa.

  1. Phân bón nhiều ni-tơ.

Từ gần giống