phân bố

  1. Distribute, dispose
    • Phân bố lực lượng một cách hợp .
      To dispose one's force in a rational way

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phân bố
Lực lượng cứu hộ được phân bố đến các khu vực bị ảnh hưởng.