phân hoá

  1. se différencier
    • Các đã phân hoá (sinh vật học , sinhhọc)
      tissus qui se sont différenciés
  2. diviser
    • Phân hoá địch
      diviser l'ennemi
    • phân hoá giai cấp
      différenciation des classes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phân hoá"