phân phát

  1. Share out, distribute
    • Phân phát kẹo bánh cho trẻ em
      To share out sweets and cakes to the children

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phân phát"

phân phát
Cô giáo phân phát sách giáo khoa mới cho học sinh.