phénomène

danh từ
  1. hiện tượng
    • Les phénomènnes naturels
      các hiện tượng tự nhiên
  2. điều kỳ dị (thân mật) người kỳ dị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phénomène"

phénomène
Un phénomène naturel fascinant est l'arc-en-ciel après la pluie.