phê phán

  1. Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó nhận định cái hay cái dở: Phê phán học thuyết nhân mãn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phê phán
Giáo viên phê phán bài văn của học sinh.