phì phì

  1. Tiếng phun liên tiếp từ mồm ra: Phun nước phì phì vào cái áo sắp .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phì phì"

phì phì
Một chú voi con dùng vòi phun nước phì phì vào người mình.