phí tổn

  1. d. Các khoản chi tiêu vào công việc (nói tổng quát). Tính toán mọi phí tổn sửa chữa căn nhà. Giảm bớt phí tổn vận chuyển.
phí tổn
Người quản lý đang tính toán mọi phí tổn sửa chữa căn nhà.