phó bảng

  1. Người được đỗ thêm trong kỳ thi hội, sau tiến sĩ ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phó bảng
Một vị phó bảng mặc áo gấm xanh đứng trước một tấm bảng vàng.