phó thác

  1. đgt (H. phó: trao cho; thác: gửi) Giao cho người mình tin cẩn: Cũng liều phó thác tấm thân, khi vui cũng chỉ tấn tần mà thôi (cd).
phó thác
Một người mẹ phó thác con nhỏ cho bà ngoại trông nom.