phó thác

Học thuật
Thân thiện
phó thác

Một người mẹ phó thác con nhỏ cho bà ngoại trông nom.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giao phó, ủy thác một cách trọn vẹn tin tưởng: Hành động trao gửi một người, một việc quan trọng hoặc số phận của mình cho người khác với lòng tin cậy tuyệt đối, thường với sự phó mặc, không còn tính toán hay lo lắng.
    • Nhờ cậy, gửi gắm: Hành động trông cậy, nhờ vả người mình tin tưởng chăm sóc, lo liệu thay cho mình.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phó thác số mệnh/vận mệnh": Giao phó hoàn toàn số phận, tương lai của mình cho một thế lực hay con người nào đó, thường với tâm thế buông xuôi, cam chịu.
    • Ông ấy phó thác vận mệnh của công ty vào tay vị giám đốc mới.
  • "phó thác tâm sự": Gửi gắm, giãi bày những điều thầm kín trong lòng cho người đáng tin cậy.
    • ấy tìm đến bạn tri kỷ để phó thác những tâm sự khó nói.
Biến thể từ gần giống
  • Phó mặc (động từ): Giao hẳn cho, mặc kệ, không còn quan tâm đến kết quả. Mang sắc thái buông xuôi, tiêu cực hơn phó thác.
    • Anh ta phó mặc sức khỏe của mình, không chịu điều trị.
  • Ủy thác (động từ): Giao phó công việc, quyền hạn một cách chính thức (thường dùng trong văn bản, hợp đồng). Mang tính chất hành chính, khách quan hơn phó thác.
    • Công ty ủy thác việc phân phối sản phẩm cho một đối tác.
  • Gửi gắm (động từ): Trao gửi người hay vật với lòng tin sự trông cậy. Gần nghĩa với phó thác nhưng thường dùng trong ngữ cảnh thân tình, ít trang trọng hơn.
    • Cha mẹ gửi gắm con cái cho thầy giáo.
Từ đồng nghĩa
  • Giao phó: Trao việc, trao trách nhiệm cho người khác.
  • Tin cậy gửi gắm: Nhờ cậy với lòng tin tưởng.
  • Trông cậy: Nhờ vả, nương tựa vào.
Từ trái nghĩa
  • Tự quyết: Tự mình quyết định, không nhờ cậy ai.
  • Nắm giữ: Giữ lấy, không chịu trao cho người khác.
  • Hoài nghi: Không tin tưởng, không dám giao phó.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Phó thác thân phận: Giao phó cả cuộc đời, thân phận của mình.
    • Người phụ nữ trong xã hội xưa thường phải phó thác thân phận cho chồng con.
  • Phó thác cho số phận/cho trời: Buông xuôi, để mặc mọi sự do số phận hoặc ông trời định đoạt.
    • Sau mọi nỗ lực thất bại, anh ấy đành phó thác cho số phận.
phó thác

Một người mẹ phó thác con nhỏ cho bà ngoại trông nom.

  1. đgt (H. phó: trao cho; thác: gửi) Giao cho người mình tin cẩn: Cũng liều phó thác tấm thân, khi vui cũng chỉ tấn tần mà thôi (cd).