phóng đãng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bừa bãi, buông thả, không chịu theo phép tắc hay kỷ luật nào: Chỉ lối sống, hành vi thiếu tự chủ, buông thả theo dục vọng, ham muốn cá nhân, bỏ qua các chuẩn mực đạo đức và trách nhiệm thông thường.
- Có tính cách tự do quá mức, vượt ra ngoài khuôn khổ: Thường dùng với hàm ý tiêu cực, chỉ sự buông tuồng, thiếu nghiêm túc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thật khó đưa con người phóng đãng ấy vào nền nếp.
- Cái âm nhạc ấy kể là cái âm nhạc phóng đãng. (Nguyễn Hồng)
- Những chàng thanh niên phóng đãng thường bị gia đình phiền lòng.
- Sống một cuộc đời phóng đãng sẽ dẫn đến nhiều hệ lụy.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lối sống phóng đãng": Cụm từ thường dùng để chỉ một cách sống buông thả, ham chơi, không lo toan cho tương lai.
- Anh ta đã từ bỏ lối sống phóng đãng của thời trai trẻ.
"Tính tình phóng đãng": Dùng để miêu tả tính cách của một người thích tự do vô kỷ luật, khó kiểm soát.
- Với tính tình phóng đãng, anh ấy khó lòng giữ được một công việc ổn định.
Biến thể và từ gần giống
- Phóng túng (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ sự tự do, thoải mái quá mức, nhưng đôi khi ít mang sắc thái tiêu cực nặng nề như "phóng đãng".
- Buông thả (tính từ/động từ): Chỉ sự thiếu kiềm chế, để mặc cho bản thân theo đuổi những ham muốn.
- Trác táng (tính từ): Ở mức độ nặng hơn, chỉ lối sống sa đọa, truỵ lạc.
Từ đồng nghĩa
- Bừa bãi: Thiếu trật tự, không có nguyên tắc.
- Buông tuồng: Không giữ gìn, để mặc cho hư hỏng.
- Dâm đãng (trong ngữ cảnh liên quan đến nhục dục): Trụy lạc, ham mê nhục dục quá độ.
Từ trái nghĩa
- Nghiêm túc: Có thái độ đúng mực, tôn trọng kỷ luật.
- Chính chắn: Cẩn thận, suy nghĩ chín chắn.
- Nề nếp: Sống có quy củ, trật tự.
- Tiết chế: Biết kiềm chế bản thân, ham muốn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Phóng đãng là mẹ đẻ của tật xấu": Nhấn mạnh rằng lối sống buông thả sẽ dẫn đến nhiều thói hư tật xấu khác.
- "Trai phóng đãng, gái giang hồ": Thành ngữ phê phán những người trẻ (nam và nữ) có lối sống không đứng đắn, lang thang, vô trách nhiệm.
- tt (H. phóng: buông thả; đãng: không bó buộc) Bừa bãi, không chịu theo phép tắc, kỉ luật gì: Thật khó đưa con người phóng đãng ấy vào nền nếp; Cái âm nhạc ấy kể là cái âm nhạc phóng đãng (Ng-hồng).