phóng sự

  1. reportage
    • Một thiên phóng sự lí thú
      un reportage intéressant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phóng sự"

phóng sự
Một nhà báo đang thực hiện phóng sự về cuộc sống của ngư dân.