phóng sinh

  1. 1. Nói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được. 2. Bỏ mặc không trông nom đến: Nhà cửa để phóng sinh.
phóng sinh
Một người phụ nữ thả một con chim bồ câu để phóng sinh.