phóng tác

Học thuật
Thân thiện
phóng tác

Một nhà văn đang phóng tác một cuốn tiểu thuyết thành kịch bản phim.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sáng tạo lại một tác phẩm mới dựa trên nội dung của một tác phẩm gốc thuộc một loại hình nghệ thuật khác: Hành động của một tác giả khi lấy ý tưởng, cốt truyện hoặc nội dung từ một tác phẩm sẵn (như tiểu thuyết, ký sự, truyện ngắn) để xây dựng nên một tác phẩm mới thuộc một thể loại khác (như kịch bản sân khấu, phim, truyện tranh).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đạo diễn đã phóng tác cuốn tiểu thuyết nổi tiếng thành một bộ phim điện ảnh. (Người đạo diễn đã sáng tạo lại cuốn tiểu thuyết nổi tiếng thành một bộ phim điện ảnh.)
    • Vở kịch này được phóng tác từ một câu chuyện dân gian. (Vở kịch này được sáng tạo dựa trên một câu chuyện dân gian.)
    • Anh ấy phóng tác truyện ngắn thành kịch bản cho một vở opera. (Anh ấy sáng tạo lại truyện ngắn thành kịch bản cho một vở opera.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phóng tác tự do": việc phóng tác chỉ dựa trên ý tưởng chính hoặc tinh thần của tác phẩm gốc, cho phép nhiều sự thay đổi sáng tạo cá nhân của tác giả mới, thay vì bám sát từng chi tiết.
    • Bản phim này một phóng tác tự do từ tiểu thuyết, với nhiều tình tiết nhân vật mới.
Biến thể từ liên quan
  • Sự phóng tác (danh từ): chỉ hành động hoặc kết quả của việc phóng tác.
    • Sự phóng tác* của đạo diễn rất sáng tạo gây được tiếng vang.*
  • Khúc phóng tác (danh từ, âm nhạc): một bản nhạc ngắn, thường dành cho một nhạc cụ, được sáng tác với phong cách tự do, khai thác phát triển một ý nhạc.
    • Nhà soạn nhạc trình diễn một khúc phóng tác dựa trên giai điệu dân ca.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển thể: chuyển đổi một tác phẩm từ loại hình này sang loại hình khác (thường giữ nguyên nội dung cốt lõi).
  • Cải biên: sửa đổi, biên tập lại tác phẩm cho phù hợp với mục đích hoặc hình thức mới (thường ít sáng tạo hơn "phóng tác").
Từ trái nghĩa
  • Nguyên tác: tác phẩm gốc, ban đầu.
  • Sáng tác nguyên bản/độc lập: tác phẩm được tạo ra hoàn toàn mới, không dựa trên bất kỳ tác phẩm sẵn nào.
Lưu ý sử dụng
  • Phóng tác khác với dịch thuật. Dịch thuật chuyển ngữ một tác phẩm sang một ngôn ngữ khác, trong khi phóng tác chuyển thể một tác phẩm sang một loại hình nghệ thuật khác.
  • Phóng tác cũng khác với đạo văn (plagiarism). Phóng tác một hình thức sáng tạo trích nguồn hoặc được sự cho phép, thừa nhận tác phẩm gốc, trong khi đạo văn ăn cắp ý tưởng không ghi công.
phóng tác

Một nhà văn đang phóng tác một cuốn tiểu thuyết thành kịch bản phim.

  1. Xây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...).