phóng tác

  1. adapter; faire une adaptation
    • khúc phóng tác
      (âm nhạc) invention

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phóng tác"

phóng tác
Một nhà văn đang phóng tác một cuốn tiểu thuyết thành kịch bản phim.