phóng tay

  1. sans compter
    • Phóng tay chi tiêu
      dépenser sans compter; hardiment
    • Phóng tay phát động quần chúng
      déclencher hardiment un mouvement de masse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

phóng tay
Một người đàn ông phóng tay tặng quà cho trẻ em trong công viên.