phóng thích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thả tự do cho người hoặc sinh vật đang bị giam giữ, bắt giữ: Hành động chấm dứt tình trạng bị bắt, bị giam cầm của một cá nhân hoặc một nhóm người theo một quyết định chính thức.
- (Trong hóa học, vật lý) Giải phóng: Quá trình một chất hoặc năng lượng được thả ra, thoát ra từ một trạng thái bị kiềm giữ, liên kết.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa thả tự do):
- Chính quyền đã quyết định phóng thích các tù binh chiến tranh theo công ước quốc tế.
- Sau khi được tòa án tuyên trắng án, anh ấy đã được phóng thích ngay lập tức.
- Nhà chức trách phóng thích con chim ưng đã bình phục về với tự nhiên.
Động từ (nghĩa giải phóng trong khoa học):
- Phản ứng hóa học này phóng thích một lượng nhiệt rất lớn.
- Pin hoạt động dựa trên nguyên lý phóng thích và thu nhận các electron.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Phóng thích sớm": Thuật ngữ pháp lý chỉ việc thả một phạm nhân ra trước khi hết hạn tù giam vì có biểu hiện cải tạo tốt hoặc theo các điều khoản đặc biệt.
- Phạm nhân đó đã được hưởng án phóng thích sớm sau hai phần ba thời gian chấp hành hình phạt.
- "Năng lượng phóng thích": Cụm từ dùng trong vật lý, hóa học để chỉ lượng năng lượng được giải phóng ra trong một quá trình như phản ứng hạt nhân, phản ứng cháy...
- Vụ nổ xảy ra với năng lượng phóng thích tương đương một nghìn tấn thuốc nổ TNT.
Biến thể và từ liên quan
- Thả (động từ): Hành động cho ra khỏi sự kiểm soát, giam giữ. (Từ gần nghĩa, phổ biến trong đời sống).
- Giải phóng (động từ): Làm cho thoát khỏi tình trạng bị chiếm giữ, kìm hãm, áp bức. (Nghĩa rộng và mạnh mẽ hơn).
- Phóng sinh (động từ): Hành động thả các sinh vật (thường là chim, cá) với ý nghĩa tích đức, làm việc thiện trong Phật giáo.
- Giam giữ (động từ): Trái nghĩa với "phóng thích", có nghĩa là bắt và giữ lại.
Từ đồng nghĩa
- Thả tự do: Nhấn mạnh việc trả lại quyền tự do.
- Trả tự do: Nhấn mạnh hành động trao trả.
- Giải thoát: Nhấn mạnh việc cứu ra khỏi cảnh tù túng, khổ đau.
- (Trong pháp lý) Ân xá, Đặc xá: Là các hình thức miễn, giảm hình phạt dẫn đến việc được phóng thích, nhưng mang tính chất đặc biệt, nhân đạo từ phía nhà nước.
Các cụm từ liên quan
- Lệnh phóng thích: Văn bản chính thức của cơ quan có thẩm quyền (như tòa án, viện kiểm sát) yêu cầu thả người bị giam giữ.
- Luật sư đang chờ đợi lệnh phóng thích cho thân chủ của mình.
- Điều kiện phóng thích: Các quy định, yêu cầu mà người được thả phải tuân thủ sau khi ra tù.
- Anh ta bị tái giam vì vi phạm điều kiện phóng thích.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- "Cánh cửa tự do": Cách nói ẩn dụ chỉ việc được phóng thích.
- Sau nhiều năm, cuối cùng cánh cửa tự do cũng mở ra với ông ấy.
- Thả những kẻ bị bắt ra : Phóng thích tù binh.