phô trương

  1. étaler; exhiber; faire parade
    • Phô trương kiến thức
      exhiber son savoir
    • Cần đầu óc thiết thực tránh phô trương
      il faut avoir un esprit pratique et éviter de faire parade

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phô trương
Họ phô trương của cải bằng cách trang trí nhà cửa lộng lẫy.