phù hợp

  1. concorder; s'accorder avec
    • Hành động phù hợp với lời nói
      actes qui concordent avec les paroles
    • Quan điểm phù hợp nhau
      points de vue qui concordent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phù hợp
Cô ấy chọn một chiếc váy phù hợp cho buổi tiệc.