phúc đức

  1. bénédiction et vertu; bonheur
    • Phúc đức quá !
      quel bonheur!
  2. bon et bienveillant
    • phúc đức tại mẫu
      la vertu de la mère décide du bonheur des enfants

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phúc đức
Ông bà để lại phúc đức cho con cháu.