phương kế

  1. moyen; expédient
    • Phương kế sinh nhai
      moyen de gagner sa vie
    • hết phương cùng kế
      ne (plus) savoir à quel saint se vouer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phương kế
Người nông dân nghĩ ra một phương kế mới để tưới cây.