phương thức
- Danh từ:
- Cách thức và phương pháp tiến hành một việc gì đó (nói tổng quát): "Phương thức" chỉ hệ thống các cách làm, quy trình hoặc hình thức được áp dụng để đạt được một mục đích cụ thể.
- Hình thức tồn tại hoặc vận hành của một sự vật, hiện tượng: "Phương thức" còn có thể chỉ cách thức tổ chức, vận hành cơ bản của một hệ thống.
- Danh từ:
- Công ty đang thay đổi phương thức thanh toán để thuận tiện hơn cho khách hàng.
- Phương thức đấu tranh bất bạo động đã chứng minh được hiệu quả.
- Anh ấy cần xác định rõ phương thức làm việc trước khi bắt đầu dự án.
"Phương thức sản xuất": chỉ cách thức con người tiến hành sản xuất của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định, bao gồm lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
- Sự ra đời của máy móc đã tạo nên một phương thức sản xuất mới.
"Phương thức sống": chỉ cách thức, lối sống của một cá nhân hoặc cộng đồng.
- Phương thức sống lành mạnh bao gồm chế độ ăn uống và tập luyện hợp lý.
Phương pháp (danh từ): cách thức cụ thể, có hệ thống để giải quyết một vấn đề hoặc thực hiện một công việc. (Từ này cụ thể hơn "phương thức").
- Áp dụng phương pháp khoa học vào nghiên cứu.
Cách thức (danh từ): cách làm, hình thức tiến hành. (Gần nghĩa với "phương thức", thường dùng thay thế được).
- Cần thống nhất cách thức triển khai công việc.
- Hình thức: kiểu, dạng thức biểu hiện ra bên ngoài.
- Lối: cách, kiểu (thường dùng trong kết hợp như "lối sống", "lối làm việc").
Phương thức vận chuyển: chỉ cách thức, loại hình dùng để chuyên chở hàng hóa, con người.
- Cần lựa chọn phương thức vận chuyển phù hợp với mặt hàng.
Phương thức truyền đạt: chỉ cách thức chuyển tải thông tin, kiến thức.
- Giáo viên đa dạng hóa phương thức truyền đạt để học sinh dễ tiếp thu.
(Từ "phương thức" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Thay vào đó, nó thường kết hợp với các danh từ khác để tạo thành các thuật ngữ hoặc cụm từ chuyên ngành.)
- d. Cách thức và phương pháp (nói tổng quát). Phương thức đấu tranh. Phương thức trả lương theo sản phẩm.