phạm pháp

  1. đg. Làm điều pháp luật cấm. Hành vi phạm pháp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phạm pháp"

phạm pháp
Một người đàn ông bị cảnh sát bắt vì hành vi phạm pháp.