phải bả

  1. (bóng) Fall victim to somebody's charms
    • Cậu ta phải bả rồi!
      He has fallen victim to her charms

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phải bả
Một chú mèo con phải bả bởi con bướm sặc sỡ bay lượn.