phải cái

  1. Chỉ , chỗ yếu : Người tính tốt, nhưng phải cái nóng.
  2. Nói giống vật đực mất sức nhảy cái quá nhiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phải cái
Người ấy tính tốt, nhưng phải cái nóng nảy.