phải cái

Học thuật
Thân thiện
phải cái

Người ấy tính tốt, nhưng phải cái nóng nảy.

Định nghĩa
  1. Liên từ, Từ nối:
    • Chỉ , chỗ yếu : Dùng để nêu lên một nhược điểm, một khuyết điểm hoặc một điều không hay tồn tại song song với một ưu điểm vừa được đề cập. giới thiệu một sự đối lập nhẹ hoặc một hạn chế.
    • Nói giống vật đực mất sức nhảy cái quá nhiều: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ tình trạng con vật đực bị suy kiệt do giao phối quá độ.
dụ sử dụng
  • Liên từ, Từ nối:
    • ấy rất thông minh, phải cái lười biếng. ( ấy rất thông minh, chỉ điều lười biếng.)
    • Căn nhà này đẹp lắm, phải cái nằmcuối ngõ hơi tối. (Căn nhà này rất đẹp, nhưng chỗ yếu nằmcuối ngõ hơi tối.)
    • Anh ta người tốt, phải cái nóng tính. (Anh ta người tốt, chỉ cái tính nóng nảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phải cái" thường đứnggiữa câu, nối hai vế ý nghĩa tương phản nhẹ. Vế trước thường nêu ưu điểm, vế sau "phải cái" nêu nhược điểm.
    • Đồ dùng này bền, phải cái giá hơi cao.
  • Có thể dùng với nghĩa nhấn mạnh sự tiếc nuối về một khuyết điểm duy nhất.
    • Mọi thứ đều hoàn hảo, phải cái trời mưa. (Mọi thứ đều hoàn hảo, đáng tiếc chỉ trời mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỉ tội: (thông tục) Cũng dùng để nêu lên một nhược điểm, khuyết điểm.
    • ngoan lắm, chỉ tội hơi nhút nhát.
  • điều: Từ nối nhẹ nhàng hơn, ít mang sắc thái "yếu kém" rõ rệt như "phải cái".
    • Bộ phim hay, điều dài quá.
  • Song le, tuy nhiên: (trang trọng hơn) Nhưng, thế nhưng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhưng mà: nhưng (thông dụng).
  • Chỉ điều: chỉ một điều .
  • Đáng tiếc : đáng tiếc rằng.
Thành ngữ liên quan
  • "phải cái" thường xuất hiện trong lối nói dân gian, mang tính chất thân mật, không trang trọng. giống như một công thức: "[Khen một điều đó], phải cái [chê một điểm yếu kèm theo]".
phải cái

Người ấy tính tốt, nhưng phải cái nóng nảy.

  1. Chỉ , chỗ yếu : Người tính tốt, nhưng phải cái nóng.
  2. Nói giống vật đực mất sức nhảy cái quá nhiều.