phải chăng

  1. raisonnable
    • Con người phải chăng
      une personne raisonnable
    • Giá phải chăng
      prix raisonnable
  2. est-ce bien ? n'est-ce pas ?
    • Phải chăng anh đã đánh mất cái bút chì ?
      vous avez perdu un crayon, n'est-ce pas ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phải chăng
Giá của chiếc áo này rất phải chăng.