phải chi

  1. (cũng như phải như) si
    • Phải chi nghe lời anh thì việc đã xong
      si je suivais vos conseils, le travail serait déjà terminé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phải chi
Phải chi hôm nay trời nắng đẹp.