phải lẽ

Học thuật
Thân thiện
phải lẽ

Mọi người đều đồng ý rằng lời giải thích của anh ấy rất phải lẽ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp lẽ phải, hợp lý: Chỉ điều đó phù hợp với lẽ thường, với đạo hoặc với những nguyên tắc được xã hội thừa nhận đúng đắn, công bằng.
    • Có lý, chính đáng: Chỉ một quan điểm, hành động hoặc yêu cầu cơ sở, dễ được chấp nhận hợp tình hợp lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời nói của anh ấy rất phải lẽ, ai nghe cũng thấy thuyết phục.
    • Việc đền thiệt hại cho người bị nạn một hành động phải lẽ.
    • Bố mẹ thường dạy con cái phải sống cư xử cho phải lẽ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn ở phải lẽ": chỉ cách sống, cách đối nhân xử thế hợp đạo , công bằng.
    • Cụ ấy cả đời ăn ở phải lẽ nên được mọi người kính trọng.
  • "nói năng phải lẽ": chỉ cách nói chuyện có lý lẽ, hợp tình hợp lý, dễ nghe.
    • tức giận, anh ta vẫn cố gắng nói năng phải lẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Phải đạo (tính từ): đúng với đạo , bổn phận (thường dùng trong quan hệ gia đình, xã hội).
    • Làm con phải hiếu thảo với cha mẹ mới phải đạo.
  • Hợp lý (tính từ): có lý, phù hợp với lẽ thường hoặc quy luật khách quan.
    • Mức giá đó nghe có vẻ hợp lý.
  • Chính đáng (tính từ): đúng đắn, hợp với lẽ phải (thường dùng cho quyền lợi, yêu cầu).
    • Mọi người đều quyền chính đáng được hưởng sự công bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Hợp tình hợp lý: vừa phù hợp với tình cảm, vừa phù hợp với lẽ.
  • Có lý: có lý lẽ, căn cứ.
  • Đúng mực: đúng chuẩn mực, phép tắc.
Từ trái nghĩa
  • Trái lẽ: không hợp lẽ thường, vô lý.
  • Vô lý: không có lý lẽ, không hợp logic.
  • Cường quyền: dùng quyền lực một cách trái lẽ, không dựa trên lẽ phải.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ở cho phải phải lẽ, ăn ở nhân mười phần chẳng sai": Khuyên răn cách sống phải hợp đạo , tình người thì sẽ được bình an, tốt đẹp.
  • "Lời nói phải lẽ, cơm gạo phải tiền": Ý nói lời nói hợp lý thì giá trị, cũng như cơm gạo phải trả bằng tiền.
phải lẽ

Mọi người đều đồng ý rằng lời giải thích của anh ấy rất phải lẽ.

  1. Hợp điều thông thường, hợp lý.

Từ gần giống