phải lẽ

  1. raisonnable ; conforme à la raison
    • ý kiến phải lẽ
      une opinion raisonnable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phải lẽ
Mọi người đều đồng ý rằng lời giải thích của anh ấy rất phải lẽ.