phải vạ

  1. Nh. Phải tội: ăn cắp phải vạ; xe phải vạ đi bộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phải vạ"

phải vạ
Một người đàn ông phải vạ vì vi phạm luật giao thông.