phản đối

  1. s'opposer à; désaprouver.
    • Phản đối một cuộc hôn nhân
      s'opposer à un mariage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phản đối"

phản đối
Mọi người đều phản đối việc xả rác bừa bãi.