phản động

  1. tt (H. động: không đứng yên) tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, chống lại trào lưu tiến bộ: Bọn phản động thường lợi dụng những khuyết điểm đó (HCM); Chúng ta phải cảnh giác đề phòng, không để bọn phản động âm mưu phá hoại (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phản động"