phản bội

  1. trahir, être traître
    • Phản bội lời thề
      trahir ses serments
    • Phản bội tổ quốc
      être traître à sa patrie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phản bội
Người lính bị buộc tội phản bội tổ quốc.