phấn đấu

Học thuật
Thân thiện
phấn đấu

Học sinh phấn đấu để đạt điểm cao trong kỳ thi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gắng sức bền bỉ, nỗ lực không ngừng để đạt được một mục tiêu, lý tưởng tốt đẹp: Hành động cố gắng một cách kiên trì, quyết tâm vươn tới một đích đến ý nghĩa, thường những mục tiêu lớn lao, tích cực về cá nhân hoặc tập thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn phấn đấu để trở thành một bác sĩ giỏi.
    • Cả tập thể đang phấn đấu hoàn thành kế hoạch trước thời hạn.
    • Mỗi học sinh cần phấn đấu rèn luyện đạo đức trau dồi kiến thức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phấn đấu không mệt mỏi": nỗ lực một cách liên tục, không ngừng nghỉ.
    • Các nhà khoa học đã phấn đấu không mệt mỏi để tìm ra loại vắc-xin mới.
  • "phấn đấu một lý tưởng": nỗ lực để hiện thực hóa một mục đích, tư tưởng cao cả.
    • Thanh niên cần phấn đấu lý tưởng xây dựng đất nước giàu mạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Sự phấn đấu (danh từ): quá trình hoặc tinh thần nỗ lực.
    • Sự phấn đấu bền bỉ của ấy thật đáng khâm phục.
  • Đấu tranh (động từ): thường mang sắc thái mạnh mẽ hơn, chỉ sự chống lại, giành lấy cái đó, có thể trong hoàn cảnh khó khăn, đối kháng.
    • Nhân dân ta đã đấu tranh giành độc lập dân tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Nỗ lực: dồn sức lực, tâm trí để làm việc .
  • Cố gắng: làm hết sức mình.
  • Gắng sức: dùng sức lực, tinh thần để thực hiện.
Từ trái nghĩa
  • Buông xuôi: từ bỏ, không tiếp tục cố gắng.
  • Nản chí: mất hết ý chí, không muốn phấn đấu tiếp.
Các cụm từ liên quan
  • Tinh thần phấn đấu: ý chí, thái độ quyết tâm vươn lên.
    • Cậu ấy tinh thần phấn đấu rất cao trong học tập.
  • Phấn đấu đến cùng: kiên trì nỗ lực cho đến khi đạt được kết quả cuối cùng.
    • khó khăn, chúng tôi vẫn quyết tâm phấn đấu đến cùng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " chí thì nên": Khuyên rằng nếu ý chí phấn đấu thì ắt sẽ thành công. Tinh thần này rất gần với hành động phấn đấu.
  • "Kiến tha lâu cũng đầy tổ": về sự kiên trì, nỗ lực từng chút một (phấn đấu bền bỉ) cuối cùng sẽ đạt được kết quả lớn.
phấn đấu

Học sinh phấn đấu để đạt điểm cao trong kỳ thi.

  1. đg. Gắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp. Phấn đấu trở thành một chuyên gia giỏi.