phần trăm

Học thuật
Thân thiện
phần trăm

Ba mươi phần trăm học sinh trong lớp đeo kính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tỷ lệ biểu thị số phần so với một trăm phần: Một đơn vị dùng để biểu thị tỷ lệ, ký hiệu %. thể hiện mối quan hệ giữa một số lượng cụ thể với tổng thể được quy ước 100.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ba mươi phần trăm học sinh trong lớp đạt điểm xuất sắc. (30% học sinh trong lớp đạt điểm xuất sắc.)
    • Thuế giá trị gia tăng thường mười phần trăm. (Thuế giá trị gia tăng thường 10%.)
    • Khả năng thành công của dự án này tám mươi phần trăm. (Khả năng thành công của dự án này 80%.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một trăm phần trăm": biểu thị toàn bộ, đầy đủ, hoàn toàn.
    • Tôi tin tưởng anh ấy một trăm phần trăm. (Tôi tin tưởng anh ấy hoàn toàn.)
  • "tính theo phần trăm": dùng để diễn đạt cách tính toán dựa trên tỷ lệ %.
    • Lợi nhuận được tính theo phần trăm doanh thu. (Lợi nhuận được tính theo tỷ lệ phần trăm doanh thu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tỷ lệ phần trăm (cụm danh từ): Cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn cho "phần trăm", thường dùng trong văn bản chính thức hoặc toán học.
    • Tỷ lệ phần trăm học sinh tốt nghiệp loại giỏi tăng cao.
  • Phần trăm (%) (danh từ kèm ký hiệu): Cách viết kèm theo ký hiệu toán học.
    • Mức tăng trưởng đạt 5 phần trăm (5%).
Từ đồng nghĩa
  • Tỷ lệ: Chỉ mối tương quan về số lượng giữa hai đại lượng (có thể không phải so với 100).
  • Bách phân: Từ Hán Việt, ít dùng trong giao tiếp thông thường, chủ yếu trong văn chương hoặc ngữ cảnh cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Điểm phần trăm: Đơn vị dùng để chỉ sự chênh lệch giữa hai giá trị phần trăm.
    • Lãi suất tăng hai điểm phần trăm, từ 5% lên 7%.
  • Phần trăm khối lượng/thể tích: Cụm từ chuyên ngành dùng trong hóa học, vật .
Thành ngữ liên quan
  • Trăm phần trăm: Nhấn mạnh sự chắc chắn, đầy đủ, không thiếu sót.
    • Tôi sẽ cố gắng hết sức, nhưng không dám hứa trăm phần trăm. (Tôi sẽ cố gắng hết sức, nhưng không dám hứa chắc chắn tuyệt đối.)
phần trăm

Ba mươi phần trăm học sinh trong lớp đeo kính.

  1. Số phần so với một trăm phần (ký hiệu %): Ba mươi phần trăm (30%).